Từ vựng
用品 (ようひん, youhin) nghĩa là gì?
用品 (ようひん, youhin) trong tiếng Nhật nghĩa là đồ dùng, vật tư, thiết bị.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ようひん |
|---|
| Romaji | youhin |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngyouhin
đồ dùng, vật tư, thiết bị
- 1danh từ articles; supplies (e.g. office supplies); things (for)
Câu ví dụ
台所用品は新居に運び入れた。
Đồ dùng nhà bếp đã được chuyển vào nhà mới.
登山用品を専門店で買いそろえた。
Tôi đã mua đủ đồ dùng leo núi ở cửa hàng chuyên dụng.