Từ vựng
日の丸 (ひのまる, hinomaru) nghĩa là gì?
日の丸 (ひのまる, hinomaru) trong tiếng Nhật nghĩa là quốc kỳ Nhật Bản, cờ Mặt Trời.
| Cách đọc | ひのまる |
|---|---|
| Romaji | hinomaru |
| Từ loại | danh từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
日の丸ひのまる
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụnghinomaru
quốc kỳ Nhật Bản, cờ Mặt Trời
- 1danh từ vòng tròn đỏ hoặc vàng tượng trưng cho mặt trờired or gold circle representing the Sun
- 2danh từ quốc kỳ Nhật Bản, lá cờ Hinomarunational flag of Japan; Japanese flag; Hinomaru
- 3danh từ nước Nhật, chính phủ NhậtJapan; Japanese government
Câu ví dụ
式場には日の丸が掲げられていた。
Quốc kỳ Nhật Bản được treo lên tại hội trường lễ.
選手たちは日の丸を背負って戦った。
Các vận động viên đã thi đấu với lá cờ Mặt Trời trên vai.