Từ vựng
利潤 (りじゅん, rijun) nghĩa là gì?
利潤 (りじゅん, rijun) trong tiếng Nhật nghĩa là lợi nhuận, tiền lời.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | りじゅん |
|---|
| Romaji | rijun |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngrijun
lợi nhuận, tiền lời
- 1danh từ profit; returns
Câu ví dụ
会社は今期大きな利潤を上げた。
Công ty đã thu được lợi nhuận lớn trong kỳ này.
利潤を追求するあまり品質が落ちた。
Vì quá theo đuổi lợi nhuận nên chất lượng bị giảm sút.