Từ vựng
両立 (りょうりつ, ryouritsu) nghĩa là gì?
両立 (りょうりつ, ryouritsu) trong tiếng Nhật nghĩa là làm được cùng lúc hai việc, cân bằng được.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | りょうりつ |
|---|
| Romaji | ryouritsu |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngryouritsu
làm được cùng lúc hai việc, cân bằng được
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ compatibility; coexistence; standing together
Câu ví dụ
仕事と育児の両立は大変だ。
Việc cân bằng công việc và nuôi con thật vất vả.
勉強と部活の両立を目指している。
Tôi đang cố gắng cân bằng giữa học tập và hoạt động câu lạc bộ.