Từ vựng
抑圧 (よくあつ, yokuatsu) nghĩa là gì?
抑圧 (よくあつ, yokuatsu) trong tiếng Nhật nghĩa là sự áp chế, đàn áp, kìm nén.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | よくあつ |
|---|
| Romaji | yokuatsu |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngyokuatsu
sự áp chế, đàn áp, kìm nén
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ check; restraint; oppression
Câu ví dụ
感情を抑圧し続けると心が疲れる。
Cứ kìm nén cảm xúc mãi thì tâm hồn sẽ mệt mỏi.
長年の抑圧に人々は耐えられなくなった。
Người dân không thể chịu đựng sự áp chế lâu năm nữa.