Từ vựng
揺さぶる (ゆさぶる, yusaburu) nghĩa là gì?
揺さぶる (ゆさぶる, yusaburu) trong tiếng Nhật nghĩa là rung lắc; gây chấn động, lay chuyển.
| Cách đọc | ゆさぶる |
|---|---|
| Romaji | yusaburu |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
揺さぶるゆさぶる
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngyusaburu
rung lắc; gây chấn động, lay chuyển
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ lắc, rung, xóc, đung đưa, làm chao đảoto shake; to jolt; to rock
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ làm chấn động, gây rúng động (chính trường), làm lung lay, khiến bối rốito shake (e.g. the political world); to disturb; to shock
- 3động từ nhóm 1 · tha động từ (bóng chày) làm rối nhịp người đánh bằng cách đổi kiểu ném bóngto put off a batter (by varying one's type of pitch)
Câu ví dụ
強い風が木々を激しく揺さぶった。
Gió mạnh đã rung lắc dữ dội những hàng cây.
彼の言葉は多くの人の心を揺さぶった。
Lời nói của anh ấy đã lay động trái tim nhiều người.