Từ vựng
目論見 (もくろみ, mokuromi) nghĩa là gì?
目論見 (もくろみ, mokuromi) trong tiếng Nhật nghĩa là ý đồ, kế hoạch, mưu tính.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | もくろみ |
|---|
| Romaji | mokuromi |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTmokuromi
ý đồ, kế hoạch, mưu tính
Câu ví dụ
彼の目論見は見事に外れた。
Kế hoạch của anh ta đã hoàn toàn thất bại.
会社の目論見どおりに事が運んだ。
Mọi việc diễn ra đúng như dự tính của công ty.