Từ vựng
真っ二つ (まっぷたつ, mapputatsu) nghĩa là gì?
真っ二つ (まっぷたつ, mapputatsu) trong tiếng Nhật nghĩa là thành đúng hai phần, làm đôi.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | まっぷたつ |
|---|
| Romaji | mapputatsu |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngmapputatsu
thành đúng hai phần, làm đôi
- 1danh từ two equal parts; exactly two parts
Câu ví dụ
りんごを真っ二つに切った。
Tôi đã cắt quả táo thành đúng hai phần.
意見が真っ二つに分かれた。
Ý kiến đã chia thành hai phe rõ rệt.