Từ vựng
両極 (りょうきょく, ryoukyoku) nghĩa là gì?
両極 (りょうきょく, ryoukyoku) trong tiếng Nhật nghĩa là hai cực, hai thái cực.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | りょうきょく |
|---|
| Romaji | ryoukyoku |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTryoukyoku
hai cực, hai thái cực
Câu ví dụ
両極の意見を公平に伝える。
Truyền đạt công bằng cả hai ý kiến đối lập.
意見が両極に分かれてしまった。
Ý kiến đã bị chia thành hai thái cực.