Từ vựng
落下 (らっか, rakka) nghĩa là gì?
落下 (らっか, rakka) trong tiếng Nhật nghĩa là sự rơi, rơi xuống.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | らっか |
|---|
| Romaji | rakka |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngrakka
sự rơi, rơi xuống
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ fall; drop; descent
Câu ví dụ
ロケットの部品が海に落下した。
Bộ phận tên lửa đã rơi xuống biển.
屋上から物が落下する事故が起きた。
Đã xảy ra tai nạn vật rơi từ trên sân thượng.