Từ vựng
ぼやく (boyaku) nghĩa là gì?
ぼやく trong tiếng Nhật nghĩa là cằn nhằn, than phiền.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ぼやく |
|---|
| Romaji | boyaku |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTboyaku
cằn nhằn, than phiền
Câu ví dụ
彼は給料が安いとぼやいた。
Anh ta cằn nhằn rằng lương thấp.
祖母は毎日体の痛みをぼやく。
Bà tôi ngày nào cũng than phiền đau nhức người.