Từ vựng
並列 (へいれつ, heiretsu) nghĩa là gì?
並列 (へいれつ, heiretsu) trong tiếng Nhật nghĩa là song song, xếp hàng ngang.
| Cách đọc | へいれつ |
|---|---|
| Romaji | heiretsu |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
並列へいれつ
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngheiretsu
song song, xếp hàng ngang
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự xếp thành hàng, đứng thành dãyarranging in a line; standing in a row
- 2danh từ · tính từ の mắc song song (điện tử, máy tính)parallel (electronics, computing, etc.)
Câu ví dụ
二つの回路を並列につなぐ。
Nối hai mạch điện song song với nhau.
生徒たちは校庭に並列に並んだ。
Học sinh xếp hàng ngang trong sân trường.