Từ vựng
膨張 (ぼうちょう, bouchou) nghĩa là gì?
膨張 (ぼうちょう, bouchou) trong tiếng Nhật nghĩa là phình ra, giãn nở.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ぼうちょう |
|---|
| Romaji | bouchou |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngbouchou
phình ra, giãn nở
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ expansion; swelling; increase
Câu ví dụ
熱で金属が膨張する。
Kim loại giãn nở do nhiệt.
都市の膨張が交通渋滞を招く。
Sự phình to của đô thị gây ra tắc nghẽn giao thông.