Từ vựng
名誉 (めいよ, meiyo) nghĩa là gì?
名誉 (めいよ, meiyo) trong tiếng Nhật nghĩa là danh dự, uy tín, vinh dự.
| Cách đọc | めいよ |
|---|---|
| Romaji | meiyo |
| Từ loại | danh từ, tính từ -na |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
名誉めいよ
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngmeiyo
danh dự, uy tín, vinh dự
- 1danh từ · tính từ -na vinh dự, vinh quang, niềm tự hào, tiếng thơmhonor; honour; credit
- 2danh từ thanh danh, uy tín, phẩm giá, tiếng tăm tốtprestige; dignity; reputation
- 3tiền tố (tiền tố) danh dự (chủ tịch danh dự, tiến sĩ danh dự)honorary (e.g. president, doctorate)
Câu ví dụ
彼は名誉ある賞を受賞した。
Anh ấy đã nhận giải thưởng danh dự.
名誉を傷つける行為は許されない。
Hành vi làm tổn hại danh dự thì không được tha thứ.