Từ vựng
日向 (ひなた, hinata) nghĩa là gì?
日向 (ひなた, hinata) trong tiếng Nhật nghĩa là chỗ có nắng, nơi đón nắng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ひなた |
|---|
| Romaji | hinata |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụnghinata
chỗ có nắng, nơi đón nắng
- 1danh từ sunny place; in the sun
Câu ví dụ
洗濯物を日向に干した。
Tôi đã phơi quần áo ở chỗ có nắng.
猫が日向で気持ちよさそうに眠っている。
Con mèo đang ngủ ngon lành dưới chỗ có nắng.