Từ vựng
飽和 (ほうわ, houwa) nghĩa là gì?
飽和 (ほうわ, houwa) trong tiếng Nhật nghĩa là bão hòa.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ほうわ |
|---|
| Romaji | houwa |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụnghouwa
bão hòa
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ saturation; satiation
Câu ví dụ
市場はすでに飽和状態にある。
Thị trường đã ở trạng thái bão hòa.
空気中の水蒸気が飽和に達した。
Hơi nước trong không khí đã đạt mức bão hòa.