Từ vựng
本質 (ほんしつ, honshitsu) nghĩa là gì?
本質 (ほんしつ, honshitsu) trong tiếng Nhật nghĩa là bản chất, thực chất.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ほんしつ |
|---|
| Romaji | honshitsu |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụnghonshitsu
bản chất, thực chất
- 1danh từ · tính từ の essence; true nature; substance
Câu ví dụ
彼の優しさは本質的なものだ。
Sự dịu dàng của anh ấy là bản chất thật sự.
問題の本質を見極める必要がある。
Cần phải nhìn rõ bản chất của vấn đề.