Từ vựng
ふらふら (furafura) nghĩa là gì?
ふらふら trong tiếng Nhật nghĩa là lảo đảo, chóng mặt; do dự, lang thang.
| Cách đọc | ふらふら |
|---|---|
| Romaji | furafura |
| Từ loại | trạng từ, động từ (+する) |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
ふらふらふらふら
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngfurafura
lảo đảo, chóng mặt; do dự, lang thang
- 1trạng từ · adv-to · động từ (+する) (tượng hình) loạng choạng, lảo đảo, chóng mặtunsteadily (e.g. on one's feet); shakily; staggering
- 2trạng từ · adv-to · động từ (+する) (tượng hình) lung lay, phân vân, không dứt khoátwavering (in one's mind); unsteadily; indecisively
- 3trạng từ · adv-to (tượng hình) vô định, tuỳ hứng, làm mà không nghĩaimlessly; unconsciously; whimsically
Câu ví dụ
熱でふらふらして立てない。
Vì sốt nên lảo đảo không đứng vững.
彼はふらふらと街を歩き回った。
Anh ấy lang thang khắp phố không mục đích.