Từ vựng
はらはら (harahara) nghĩa là gì?
はらはら trong tiếng Nhật nghĩa là hồi hộp, lo lắng; rơi lả tả.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | はらはら |
|---|
| Romaji | harahara |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTharahara
hồi hộp, lo lắng; rơi lả tả
Câu ví dụ
試合の展開にはらはらした。
Tôi hồi hộp với diễn biến trận đấu.
桜の花びらがはらはらと散った。
Cánh hoa anh đào rơi lả tả.