Từ vựng
負債 (ふさい, fusai) nghĩa là gì?
負債 (ふさい, fusai) trong tiếng Nhật nghĩa là nợ, khoản phải trả.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ふさい |
|---|
| Romaji | fusai |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngfusai
nợ, khoản phải trả
- 1danh từ debt; liabilities
Câu ví dụ
会社は多額の負債を抱えている。
Công ty đang gánh khoản nợ lớn.
負債を返済するのに十年かかった。
Đã mất mười năm để trả hết nợ.