Từ vựng
ばらまく (baramaku) nghĩa là gì?
ばらまく trong tiếng Nhật nghĩa là rải, phát tán, phân phát rộng rãi.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ばらまく |
|---|
| Romaji | baramaku |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTbaramaku
rải, phát tán, phân phát rộng rãi
Câu ví dụ
会社は無駄に金をばらまいた。
Công ty đã phung phí tiền một cách vô ích.
選挙前に候補者がビラをばらまいた。
Trước bầu cử ứng viên phát tán tờ rơi.