Từ vựng
反感 (はんかん, hankan) nghĩa là gì?
反感 (はんかん, hankan) trong tiếng Nhật nghĩa là ác cảm, phản cảm.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | はんかん |
|---|
| Romaji | hankan |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụnghankan
ác cảm, phản cảm
- 1danh từ antipathy; antagonism; animosity
Câu ví dụ
強い反感を抱く人もいる。
Cũng có người mang trong lòng ác cảm mạnh mẽ.
彼の態度は反感を買った。
Thái độ của anh ta đã gây ra ác cảm.