Từ vựng
牧師 (ぼくし, bokushi) nghĩa là gì?
牧師 (ぼくし, bokushi) trong tiếng Nhật nghĩa là mục sư.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ぼくし |
|---|
| Romaji | bokushi |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngbokushi
mục sư
- 1danh từ · tính từ の pastor; minister; clergyman
Câu ví dụ
彼の父は地元の教会の牧師だ。
Cha của anh ấy là mục sư của nhà thờ địa phương.
牧師が結婚式で祝福の言葉を述べた。
Mục sư đã nói lời chúc phúc trong lễ cưới.