Từ vựng
風土 (ふうど, fuudo) nghĩa là gì?
風土 (ふうど, fuudo) trong tiếng Nhật nghĩa là khí hậu, thổ nhưỡng, đặc trưng địa phương.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ふうど |
|---|
| Romaji | fuudo |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngfuudo
khí hậu, thổ nhưỡng, đặc trưng địa phương
- 1danh từ natural features; topography; climate
Câu ví dụ
会社には自由な風土が根付いている。
Trong công ty đã hình thành văn hóa tự do.
この地域独特の風土が作物に影響する。
Đặc trưng khí hậu, thổ nhưỡng riêng của vùng này ảnh hưởng đến mùa màng.