Từ vựng
ポーズ (poozu) nghĩa là gì?
ポーズ trong tiếng Nhật nghĩa là tư thế, tạo dáng; làm bộ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ポーズ |
|---|
| Romaji | poozu |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngpoozu
tư thế, tạo dáng; làm bộ
- 1danh từ tư thế, dáng tạo hìnhpose
- 2danh từ vẻ làm bộ, sự ra vẻ, sự diễnpose; posturing; pretence
Câu ví dụ
モデルは様々なポーズをとった。
Người mẫu đã tạo nhiều tư thế khác nhau.
彼は困っているようなポーズをとっただけだ。
Anh ta chỉ giả vờ ra vẻ đang gặp khó khăn thôi.