Từ vựng
設ける (もうける, moukeru) nghĩa là gì?
設ける (もうける, moukeru) trong tiếng Nhật nghĩa là thiết lập, thành lập; chuẩn bị, đặt ra.
| Cách đọc | もうける |
|---|---|
| Romaji | moukeru |
| Từ loại | động từ nhóm 2, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
設けるもうける
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngmoukeru
thiết lập, thành lập; chuẩn bị, đặt ra
- 1động từ nhóm 2 · tha động từ chuẩn bị sẵn, sắm sửa, lo liệuto prepare; to provide
- 2động từ nhóm 2 · tha động từ lập ra, thiết lập, đặt ra (quy định), viện ra (cớ)to set up; to establish; to organize
Câu ví dụ
会社は新しい相談窓口を設けた。
Công ty đã thiết lập quầy tư vấn mới.
会議の後に質問の時間を設ける。
Sắp xếp thời gian hỏi đáp sau cuộc họp.