Từ vựng
母国 (ぼこく, bokoku) nghĩa là gì?
母国 (ぼこく, bokoku) trong tiếng Nhật nghĩa là tổ quốc, quê hương.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ぼこく |
|---|
| Romaji | bokoku |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngbokoku
tổ quốc, quê hương
- 1danh từ one's home country; one's homeland
Câu ví dụ
彼は十年ぶりに母国へ帰った。
Anh ấy đã trở về tổ quốc sau mười năm.
母国の文化を誇りに思っている。
Tôi tự hào về văn hóa quê hương mình.