Từ vựng
文書 (ぶんしょ, bunsho) nghĩa là gì?
文書 (ぶんしょ, bunsho) trong tiếng Nhật nghĩa là văn bản, tài liệu.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ぶんしょ |
|---|
| Romaji | bunsho |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngbunsho
văn bản, tài liệu
- 1danh từ văn bản, tài liệu, giấy tờ, hồ sơ lưudocument; writing; letter
- 2danh từ văn thư gửi đích danh cho một ngườidocument addressed to someone
Câu ví dụ
会議の内容を文書にまとめた。
Tôi đã tổng hợp nội dung cuộc họp thành văn bản.
重要な文書はきちんと保管してください。
Xin hãy bảo quản cẩn thận các văn bản quan trọng.