Từ vựng
弁償 (べんしょう, benshou) nghĩa là gì?
弁償 (べんしょう, benshou) trong tiếng Nhật nghĩa là bồi thường, đền bù.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | べんしょう |
|---|
| Romaji | benshou |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngbenshou
bồi thường, đền bù
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ compensation; indemnification; reparation
Câu ví dụ
会社が損害を弁償してくれた。
Công ty đã bồi thường thiệt hại cho tôi.
壊した物は弁償しなければならない。
Đồ đã làm hỏng thì phải bồi thường.