Từ vựng
貧困 (ひんこん, hinkon) nghĩa là gì?
貧困 (ひんこん, hinkon) trong tiếng Nhật nghĩa là nghèo đói, thiếu hụt.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ひんこん |
|---|
| Romaji | hinkon |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ -na, tính từ の |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụnghinkon
nghèo đói, thiếu hụt
- 1danh từ · tính từ -na · tính từ の sự nghèo đói, bần cùng, túng quẫnpoverty; penury; need
- 2danh từ · tính từ -na · tính từ の sự thiếu thốn, thiếu hụtshortage; lack; want
Câu ví dụ
世界には貧困に苦しむ人が多い。
Trên thế giới có nhiều người chịu cảnh nghèo đói.
この地域は貧困から抜け出せずにいる。
Khu vực này vẫn chưa thoát khỏi cảnh nghèo đói.