Từ vựng
溶液 (ようえき, youeki) nghĩa là gì?
溶液 (ようえき, youeki) trong tiếng Nhật nghĩa là dung dịch.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ようえき |
|---|
| Romaji | youeki |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngyoueki
dung dịch
- 1danh từ solution (liquid)
Câu ví dụ
この溶液は青色をしている。
Dung dịch này có màu xanh.
実験で食塩水の溶液を作った。
Trong thí nghiệm, tôi đã pha dung dịch nước muối.