Từ vựng
本能 (ほんのう, honnou) nghĩa là gì?
本能 (ほんのう, honnou) trong tiếng Nhật nghĩa là bản năng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ほんのう |
|---|
| Romaji | honnou |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụnghonnou
bản năng
- 1danh từ · tính từ の instinct
Câu ví dụ
動物には生き残る本能がある。
Động vật có bản năng sinh tồn.
母親としての本能で子を守った。
Bằng bản năng làm mẹ, cô ấy đã bảo vệ con.