Từ vựng
貧乏 (びんぼう, binbou) nghĩa là gì?
貧乏 (びんぼう, binbou) trong tiếng Nhật nghĩa là nghèo túng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | びんぼう |
|---|
| Romaji | binbou |
|---|
| Từ loại | tính từ -na, danh từ, động từ (+する) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngbinbou
nghèo túng
- 1tính từ -na · danh từ · động từ (+する) poverty-stricken; destitute; poor
Câu ví dụ
貧乏でも心は豊かでいたい。
Dù nghèo tôi vẫn muốn tâm hồn phong phú.
子供の頃、我が家は貧乏だった。
Hồi nhỏ, gia đình tôi rất nghèo.