Từ vựng
無能 (むのう, munou) nghĩa là gì?
無能 (むのう, munou) trong tiếng Nhật nghĩa là bất tài, thiếu năng lực.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | むのう |
|---|
| Romaji | munou |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ -na, tính từ の |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngmunou
bất tài, thiếu năng lực
- 1danh từ · tính từ -na · tính từ の sự bất tài, kém năng lực, sự vô dụngincompetence; inefficiency; inability
- 2danh từ kẻ bất tàiincompetent person
Câu ví dụ
彼を無能と決めつけるのは早い。
Kết luận anh ấy bất tài là hơi vội vàng.
無能な上司に振り回されている。
Tôi bị vị sếp bất tài kia làm cho khổ sở.