Từ vựng
模範 (もはん, mohan) nghĩa là gì?
模範 (もはん, mohan) trong tiếng Nhật nghĩa là mẫu mực, tấm gương, hình mẫu.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | もはん |
|---|
| Romaji | mohan |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngmohan
mẫu mực, tấm gương, hình mẫu
- 1danh từ exemplar; model; example
Câu ví dụ
模範解答を参考にしてください。
Hãy tham khảo đáp án mẫu.
彼は後輩たちの模範となる存在だ。
Anh ấy là tấm gương mẫu mực cho các đàn em.