Từ vựng
股 (もも, momo) nghĩa là gì?
股 (もも, momo) trong tiếng Nhật nghĩa là đùi.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | もも |
|---|
| Romaji | momo |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTmomo
đùi
Câu ví dụ
転んで股を強く打った。
Tôi bị ngã và đập mạnh vào đùi.
長時間走って股が痛くなった。
Chạy lâu quá nên đùi bị đau.