Từ vựng
放出 (ほうしゅつ, houshutsu) nghĩa là gì?
放出 (ほうしゅつ, houshutsu) trong tiếng Nhật nghĩa là phóng ra, xả, giải phóng.
| Cách đọc | ほうしゅつ |
|---|---|
| Romaji | houshutsu |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
放出ほうしゅつ
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụnghoushutsu
phóng ra, xả, giải phóng
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự phát ra, thải ra, xả ra, phun raemission; release; radiation
- 2danh từ · động từ (+する) · tha động từ việc tung ra, nhả ra (hàng dự trữ, cầu thủ khỏi đội)release (of goods, a player from a team, etc.)
Câu ví dụ
工場から有害物質が放出された。
Chất độc hại đã được xả ra từ nhà máy.
政府は備蓄米の放出を決定した。
Chính phủ đã quyết định xả kho gạo dự trữ.