Từ vựng
ほっぺた (hoppeta) nghĩa là gì?
ほっぺた trong tiếng Nhật nghĩa là má.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ほっぺた |
|---|
| Romaji | hoppeta |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPThoppeta
má
Câu ví dụ
寒さでほっぺたが冷たくなった。
Vì lạnh nên má trở nên lạnh cóng.
子どものほっぺたがりんごのように赤い。
Má đứa trẻ đỏ như quả táo.