Từ vựng
匹敵 (ひってき, hitteki) nghĩa là gì?
匹敵 (ひってき, hitteki) trong tiếng Nhật nghĩa là ngang hàng, sánh ngang.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ひってき |
|---|
| Romaji | hitteki |
|---|
| Từ loại | động từ (+する), tự động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụnghitteki
ngang hàng, sánh ngang
- 1động từ (+する) · tự động từ to be a match for; to rival; to equal
Câu ví dụ
彼の実力はプロに匹敵する。
Thực lực của anh ấy sánh ngang với dân chuyên nghiệp.
この規模に匹敵する災害は例がない。
Không có tiền lệ thiên tai nào sánh ngang quy mô này.