Từ vựng
未開 (みかい, mikai) nghĩa là gì?
未開 (みかい, mikai) trong tiếng Nhật nghĩa là chưa khai phá, chưa phát triển; nguyên thủy.
| Cách đọc | みかい |
|---|---|
| Romaji | mikai |
| Từ loại | tính từ の, danh từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
未開みかい
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngmikai
chưa khai phá, chưa phát triển; nguyên thủy
- 1tính từ の · danh từ chưa khai hoá, còn nguyên sơ, mông muộiuncivilized; uncivilised; primitive
- 2tính từ の · danh từ chưa khai phá, chưa được khám phá (đất đai, lĩnh vực)undeveloped (land); unexplored (territory, field, etc.)
- 3tính từ の · danh từ chưa nở (hoa)unbloomed (flower)
Câu ví dụ
未開の部族の暮らしを調査した。
Tôi đã nghiên cứu cuộc sống của bộ tộc nguyên thủy chưa khai hóa.
この地域は未開のジャングルに囲まれている。
Khu vực này bị bao quanh bởi rừng rậm chưa được khai phá.