Từ vựng
不吉 (ふきつ, fukitsu) nghĩa là gì?
不吉 (ふきつ, fukitsu) trong tiếng Nhật nghĩa là điềm gở, không lành.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ふきつ |
|---|
| Romaji | fukitsu |
|---|
| Từ loại | tính từ -na, danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngfukitsu
điềm gở, không lành
- 1tính từ -na · danh từ ominous; sinister; unlucky
Câu ví dụ
不吉な予感がして胸が騒いだ。
Tôi có linh cảm chẳng lành và thấy bồn chồn.
カラスの声は不吉だと言われる。
Người ta nói tiếng quạ kêu là điềm gở.