Từ vựng
物体 (ぶったい, buttai) nghĩa là gì?
物体 (ぶったい, buttai) trong tiếng Nhật nghĩa là vật thể.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ぶったい |
|---|
| Romaji | buttai |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngbuttai
vật thể
- 1danh từ object; body; solid
Câu ví dụ
物体は重力の影響を受ける。
Vật thể chịu ảnh hưởng của trọng lực.
空に未確認の物体が現れた。
Một vật thể chưa xác định đã xuất hiện trên bầu trời.