Từ vựng
もめる (momeru) nghĩa là gì?
もめる trong tiếng Nhật nghĩa là tranh cãi, bất đồng, xung đột.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | もめる |
|---|
| Romaji | momeru |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTmomeru
tranh cãi, bất đồng, xung đột
Câu ví dụ
会議は意見が分かれてもめた。
Cuộc họp bất đồng vì ý kiến chia rẽ.
遺産のことで兄弟がもめている。
Anh em đang tranh cãi về chuyện thừa kế.