Từ vựng
申出 (もうしで, moushide) nghĩa là gì?
申出 (もうしで, moushide) trong tiếng Nhật nghĩa là lời đề nghị, yêu cầu, khai báo.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | もうしで |
|---|
| Romaji | moushide |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTmoushide
lời đề nghị, yêu cầu, khai báo
Câu ví dụ
会社は彼の申出を受け入れた。
Công ty đã chấp nhận đề nghị của anh ấy.
保険金請求の申出が急増している。
Số yêu cầu bồi thường bảo hiểm đang tăng vọt.