Từ vựng
よって (yotte) nghĩa là gì?
よって trong tiếng Nhật nghĩa là do đó, vì vậy.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | よって |
|---|
| Romaji | yotte |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTyotte
do đó, vì vậy
Câu ví dụ
彼は新人である。よって指導が必要だ。
Anh ấy là người mới. Do đó cần được hướng dẫn.
台風が接近している。よって、外出は控えるべきだ。
Bão đang đến gần, do đó nên hạn chế ra ngoài.