Từ vựng
綻びる (ほころびる, hokorobiru) nghĩa là gì?
綻びる (ほころびる, hokorobiru) trong tiếng Nhật nghĩa là bung đường may; hé nở, nở nụ cười.
| Cách đọc | ほころびる |
|---|---|
| Romaji | hokorobiru |
| Từ loại | động từ nhóm 2, tự động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
綻びるほころびる
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụnghokorobiru
bung đường may; hé nở, nở nụ cười
- 1động từ nhóm 2 · tự động từ bung chỉ, sứt đường may, rách toạc rato come apart at the seams; to be ripped; to be torn
- 2động từ nhóm 2 · tự động từ hé nở, chớm nở (nụ hoa)to begin to open; to begin to bloom
- 3động từ nhóm 2 · tự động từ nở nụ cười tươi, mặt giãn ra cườito smile broadly; to break into a smile
Câu ví dụ
彼女の口元がふと綻びた。
Khóe miệng cô ấy bỗng nở một nụ cười.
古いセーターの袖が綻びてしまった。
Tay áo len cũ đã bị sổ chỉ mất rồi.