Từ vựng
理屈 (りくつ, rikutsu) nghĩa là gì?
理屈 (りくつ, rikutsu) trong tiếng Nhật nghĩa là lý lẽ, logic, lý thuyết; ngụy biện.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | りくつ |
|---|
| Romaji | rikutsu |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngrikutsu
lý lẽ, logic, lý thuyết; ngụy biện
- 1danh từ lý lẽ, đạo lý, lô-gic, cái lý của sự việctheory; reason; logic
- 2danh từ nguỵ biện, lý sự cùn, cái cớ vin vào(unreasonable) argument; strained logic; excuse
Câu ví dụ
彼の理屈は筋が通らない。
Lý lẽ của anh ấy chẳng có logic gì cả.
そんな理屈をつけずに謝りなさい。
Đừng ngụy biện như vậy nữa, hãy xin lỗi đi.