Từ vựng
早める (はやめる, hayameru) nghĩa là gì?
早める (はやめる, hayameru) trong tiếng Nhật nghĩa là đẩy sớm, thúc nhanh, tăng tốc.
| Cách đọc | はやめる |
|---|---|
| Romaji | hayameru |
| Từ loại | động từ nhóm 2, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
早めるはやめる
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụnghayameru
đẩy sớm, thúc nhanh, tăng tốc
- 1động từ nhóm 2 · tha động từ đẩy sớm lên, làm cho sớm hơn, thúc cho nhanh tớito bring forward (e.g. by 3 hours); to advance; to hasten (e.g. one's death)
- 2động từ nhóm 2 · tha động từ tăng tốc, rảo bước, đi nhanh hơnto quicken (e.g. one's step); to speed up; to accelerate
Câu ví dụ
会議の開始時間を早めた。
Tôi đã đẩy sớm giờ bắt đầu cuộc họp.
台風が近づき、出発を早めることにした。
Bão đang đến gần nên chúng tôi quyết định khởi hành sớm hơn.