Từ vựng
見なす (みなす, minasu) nghĩa là gì?
見なす (みなす, minasu) trong tiếng Nhật nghĩa là coi là, xem như.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | みなす |
|---|
| Romaji | minasu |
|---|
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngminasu
coi là, xem như
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ to regard (as); to consider (to be); to deem
Câu ví dụ
無断欠席は放棄と見なす。
Nghỉ không phép được coi là từ bỏ.
沈黙は同意と見なされることがある。
Im lặng đôi khi được xem như là đồng ý.