Từ vựng
矢 (や, ya) nghĩa là gì?
矢 (や, ya) trong tiếng Nhật nghĩa là mũi tên.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | や |
|---|
| Romaji | ya |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngya
mũi tên
- 1danh từ mũi tênarrow
- 2danh từ cái nêm, chốt chènwedge; chock
Câu ví dụ
的の中心に矢が命中した。
Mũi tên đã trúng vào tâm bia.
弓から矢が勢いよく放たれた。
Mũi tên đã được bắn ra mạnh mẽ từ cây cung.